Câu tiếng Anh có từ “chaos”
215 câu thật có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaos nghĩa là hỗn loạn. chaos là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme confusion and disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaos
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is circumscribed by an orderless envelope of chaos just as the germ of an egg is surrounded by the egg-plasm.
Từ trong câu: chaos, germ, envelope, egg, surround
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was shocked by a creation that allows chaos and evil.
Từ trong câu: creation, chaos, evil, shock, allow
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chaos Crags were formed by lava being forced upward and hardening in place, similar to squeezing toothpaste out of a tube.
Từ trong câu: toothpaste, chaos, form, lava, force, upward, place, similar
Stephen Halsey Matteson, Lassen Trails: A Brief Guide to the Trails of Lassen Volcanic National Park. Nguồn: Project Gutenberg #55799. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was replaced by a sense of beautiful chaos, a landscape of unimaginable colour and beauty.
Từ trong câu: unimaginable, replace, sense, beautiful, chaos, landscape, color, beauty
«Motivation and emotion/Book/2017/LSD and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226150 (bản sửa đổi 2721407). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Shadow the Hedgehog was sent by the leader of the Black Arms, Black Doom to find the seven Chaos Emeralds.
Từ trong câu: hedgehog, shadow, send, leader, black, arm, doom, find
«Shadow the Hedgehog (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800264 (bản sửa đổi 10101708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chaos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaos emeralds | 28 lần |
| chaos of conflicting | 25 lần |
| chaos vanquished | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaos trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaos gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.