Câu tiếng Anh có từ “cemetery”
158 câu thật có từ cemetery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cemetery nghĩa là nghĩa trang. cemetery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tract of land used for burials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cemetery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The distinction between a burial ground under the Burial Acts and a cemetery provided under the Public Health Acts has already been noticed.
Từ trong câu: cemetery, distinction, burial, ground, act, provide, public, health
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was first used as an extramural cemetery at the time of the first French occupation, but has been very greatly extended since that time.
Từ trong câu: cemetery, first, use, time, occupation, greatly, extend, since
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many sculptured sarcophagi have been found within the crypts, and in the crypts of the churches connected with the cemeteries.
Từ trong câu: sculpture, cemetery, many, find, church, connect
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All national Bahá'í administrative structures have been banned by the government, and holy places, shrines and cemeteries have been confiscated, vandalized, or destroyed.
Từ trong câu: vandalize, national, administrative, structure, ban, government, holy, place
«Iranian History/The Islamic Republic of Iran», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150291 (bản sửa đổi 4585601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All gardens have been destroyed and trees cut up for barricades, and even crosses from the cemetery have been displaced and used in fortification work.
Từ trong câu: displace, garden, destroy, tree, cut, up, even, cross
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cemetery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lachaise cemetery | 28 lần |
| greenwood cemetery | 33 lần |
| highgate cemetery | 24 lần |
| cemetery of callistus | 22 lần |
| vaugirard cemetery | 21 lần |
| protestant cemetery | 43 lần |
| montmartre cemetery | 21 lần |
| jewish cemetery | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cemetery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cemetery trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ cemetery hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cemetery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cemetery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cemetery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cemetery: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.