Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cemetery”

157 câu thật có từ cemetery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cemetery nghĩa là nghĩa trang. cemetery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tract of land used for burials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cemetery

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The places where these towers were located can be seen in the old cemetery.

    Từ trong câu: cemetery, place, tower, locate, see, old

    «Grote of Martinikerk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184504 (bản sửa đổi 10751899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What do you suppose I could do inside that cemetery?

    Bạn nghĩ tôi có thể làm gì trong nghĩa trang đó?

    Từ trong câu: cemetery, suppose, inside

    Émile Zola, Abbe Mouret's Transgression. Nguồn: Project Gutenberg #14200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And what would we find if we could examine all the other sanctuaries of Rome and its immense cemeteries?

    Từ trong câu: cemetery, find, examine, immense

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Attached to the convent is a cemetery, which cannot fail to have a very melancholy interest for the visitor.

    Từ trong câu: melancholy, cemetery, attach, can, fail, interest, visitor

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No cemetery giving up its silent sleepers could have furnished a more ghostly crew.

    Từ trong câu: crew, furnish, ghostly, cemetery, give, up, silent

    Lady Barker, Colonial memories. Nguồn: Project Gutenberg #75806. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cemetery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lachaise cemetery28 lần
greenwood cemetery33 lần
highgate cemetery24 lần
cemetery of callistus22 lần
vaugirard cemetery21 lần
protestant cemetery43 lần
montmartre cemetery21 lần
jewish cemetery45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cemetery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cemetery trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ cemetery hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cemetery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cemetery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cemetery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cemetery: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.