Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cemetery”

158 câu thật có từ cemetery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cemetery nghĩa là nghĩa trang. cemetery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tract of land used for burials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cemetery

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Corpses, when recoverable, are taken in horse-drawn wagons to the nearest military cemetery.

    Từ trong câu: cemetery, corps, take, horse, draw, wagon, near, military

    A. M. Beatson, The motor-bus in war. Nguồn: Project Gutenberg #46283. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most respectable men of the parish contended for the honor of bearing his body to the cemetery.

    Từ trong câu: cemetery, respectable, bearing, man, honor, bear, body

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cemetery is one of the finest on the continent, and is well worth a visit.

    Từ trong câu: continent, cemetery, fine, well, worth, visit

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At Forest Hills Cemetery there was the finest display of flowers and tropical plants I ever saw, and they are very artistically and tastefully displayed.

    Từ trong câu: artistically, cemetery, forest, hill, fine, display, flower, tropical

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nearby is the Wadi-us-Salaam cemetery, reputed to be the largest in the world.

    Từ trong câu: repute, nearby, cemetery, large, world

    «Najaf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73934 (bản sửa đổi 11005477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cemetery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lachaise cemetery28 lần
greenwood cemetery33 lần
highgate cemetery24 lần
cemetery of callistus22 lần
vaugirard cemetery21 lần
protestant cemetery43 lần
montmartre cemetery21 lần
jewish cemetery45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cemetery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cemetery trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ cemetery hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cemetery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cemetery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cemetery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cemetery: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.