Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cemetery”

158 câu thật có từ cemetery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cemetery nghĩa là nghĩa trang. cemetery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tract of land used for burials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cemetery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I should think there are a dozen of old Jeremiah's children in the cemetery.

    Từ trong câu: cemetery, think, dozen, old, child

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You ought to be in the cemetery.... that's where you ought to be and that's where you'll blinkin' well end!"

    Từ trong câu: cemetery, ought, well, end

    H. V. Morton, The heart of London. Nguồn: Project Gutenberg #74324. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sufficient number of carriages should be provided to carry all invited guests to the cemetery.

    Từ trong câu: guest, cemetery, sufficient, number, carriage, provide, carry, invite

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An English visitor to Paris in the thirties deplored the fact that her cemeteries should be made into mere show-places, and perhaps rightly enough.

    Từ trong câu: rightly, cemetery, visitor, fact, make, mere, show, place

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cemetery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lachaise cemetery28 lần
greenwood cemetery33 lần
highgate cemetery24 lần
cemetery of callistus22 lần
vaugirard cemetery21 lần
protestant cemetery43 lần
montmartre cemetery21 lần
jewish cemetery45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cemetery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cemetery trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ cemetery hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cemetery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cemetery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cemetery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cemetery: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.