E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cay”

37 câu thật có từ cay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a coral reef off the southern coast of Florida. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Weather affects the formation of cays greatly.

    Từ trong câu: cay, weather, affect, formation, greatly

    «Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The next morning he was found by some natives, and taken to Ambegris Cay, where the men had arrived the previous evening.

    Từ trong câu: cay, next, morning, find, native, take, man, arrive

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sand cays are built on the edge of the coral reefs, opposite the direction from which the wind blows most of the time.

    Các cồn cát được xây dựng ở rìa của các rạn san hô, ngược lại với hướng gió thổi phần lớn thời gian.

    Từ trong câu: cay, coral, sand, build, edge, reef, opposite, direction

    «Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As we approached nearer to them, we could make out the cays themselves, supporting masses of emerald verdure, within a silvery ring of sand.

    Khi chúng tôi đến gần hơn, chúng tôi có thể nhận ra các đảo, nâng đỡ những khối cây xanh ngọc lục bảo, trong một vòng cát bạc.

    Từ trong câu: cay, approach, near, make, out, themselves, support, mass

    E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the little vessel sailed over to Green Cay, a desert island about sixty miles from Nassau, where she was soon joined by the "Oreto."

    Từ trong câu: cay, little, vessel, sail, green, desert, island, sixty

    Willis J. Abbot, The Naval History of the United States. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #26416. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, I’m sailing for the Caicos this evening—if those men are on any of the cays or took to another vessel we’ll find them.”

    Từ trong câu: cay, however, sail, evening, man, take, another, vessel

    A. Hyatt Verrill, The Radio Detectives Under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The islands in the centre are mostly coral cays.

    Từ trong câu: coral, cay, island, center, mostly

    «Torres Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111407 (bản sửa đổi 11009351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bramble cay8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cay trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ cay hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cay: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.