Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carnival”

127 câu thật có từ carnival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carnival nghĩa là lễ hội. carnival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a festival marked by merrymaking and processions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carnival

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A huge Red Cross carnival was held near the hospital which netted about fifty thousand dollars.

    Từ trong câu: carnival, huge, red, cross, hold, near, hospital, net

    R. Hugh, -1918 Knyvett, "Over There" with the Australians. Nguồn: Project Gutenberg #17206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Throughout the area are carnival games and gift shops, as well as chances to meet Disney characters.

    Từ trong câu: carnival, throughout, area, game, gift, shop, well, chance

    «Disney's Animal Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286958 (bản sửa đổi 10969290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Carnival celebration occurs as a way to let loose before the strict rules of religion are set in place for lent.

    Từ trong câu: carnival, celebration, occur, way, let, loose, strict, rule

    «Cultural Anthropology/Ritual and Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183216 (bản sửa đổi 4667876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No! until the carnival crowd, consumed with curiosity, pulled me into a corner, tore the raincoat away, and everything else too!

    Từ trong câu: raincoat, until, carnival, crowd, consume, curiosity, pull, corner

    Carl Van Vechten, Peter Whiffle. Nguồn: Project Gutenberg #73546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A skating carnival was to be given, and the club had engaged an Irishman to clear a certain part of the frozen Mississippi of snow for the skating.

    Từ trong câu: skating, skate, carnival, give, club, engage, clear, certain

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carnival

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carnival of venice32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carnival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carnival trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ carnival hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carnival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carnival gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carnival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carnival: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.