Câu tiếng Anh có từ “carnival”
129 câu thật có từ carnival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carnival nghĩa là lễ hội. carnival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a festival marked by merrymaking and processions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carnival
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Costumes can also be worn for carnivals or parties.
Từ trong câu: carnival, costume, wear, party
«Costume», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198712 (bản sửa đổi 10173397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Carnival can sometimes last for several weeks.
Từ trong câu: carnival, sometimes, last, several, week
«Carnival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22479 (bản sửa đổi 10925576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Can you not take it to-morrow?--oh, I forgot, to-morrow Maggie is having her grand carnival, as I call it.
Từ trong câu: carnival, take, forget, grand, call
L. T. Meade, The School Queens. Nguồn: Project Gutenberg #28819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carnival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carnival of venice | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carnival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carnival trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ carnival hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carnival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carnival gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carnival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carnival: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.