Câu tiếng Anh có từ “breezy”
76 câu thật có từ breezy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breezy nghĩa là mát mẻ. breezy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fresh and animated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breezy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a certain breezy informality about his views, which carried him directly to the heart of the matter.
Từ trong câu: breezy, certain, view, carry, directly, heart, matter
J. L. Morison, British Supremacy & Canadian Self-Government, 1839-1854. Nguồn: Project Gutenberg #31363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to exhale an atmosphere of gloom and chill which all the bright sunshine of the breezy September afternoon was unable to dominate.
Nó dường như tỏa ra một bầu không khí u ám và lạnh lẽo mà tất cả ánh nắng rực rỡ của buổi chiều tháng Chín lộng gió không thể lấn át được.
Từ trong câu: breezy, seem, atmosphere, chill, bright, sunshine, september, afternoon
Edward Bellamy, Equality. Nguồn: Project Gutenberg #7303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had been at Breezy Brook, that beautiful summer resort which you all know, about a month: it was now July, and nothing had happened worth relating since my arrival.
Từ trong câu: breezy, beautiful, summer, resort, know, month, now, july
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of us found second-class compartments, which, after more cushions had been obtained, were very comfortable, although a little breezy.
Từ trong câu: cushion, breezy, find, second, class, compartment, obtain, comfortable
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was all delightfully cosy, and the Boston relatives enjoyed the girls' breezy chatter; and the schoolgirl experiences, which were highly entertaining.
Từ trong câu: schoolgirl, cosy, breezy, relative, enjoy, girl, experience, highly
Caroline Elliott Hoogs Jacobs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's. Nguồn: Project Gutenberg #23916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng breezy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| breezy uplands | 25 lần |
| breezy upland | 22 lần |
| breezy downs | 26 lần |
| breezy backwoods | 11 lần |
| breezy wholesome | 33 lần |
| breezy freshness | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breezy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breezy trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ breezy hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breezy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breezy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breezy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breezy: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.