E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breezy”

72 câu thật có từ breezy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breezy nghĩa là mát mẻ. breezy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fresh and animated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breezy

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "It was during the time of what they euphemistically call 'the Troubles,'" explains Malachy in his broad, breezy irish accent.

    Từ trong câu: euphemistically, breezy, time, call, trouble, explain, broad, accent

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng breezy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breezy uplands25 lần
breezy upland22 lần
breezy downs26 lần
breezy backwoods11 lần
breezy wholesome33 lần
breezy freshness27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breezy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breezy trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ breezy hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breezy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breezy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breezy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breezy: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.