Câu tiếng Anh có từ “breezy”
76 câu thật có từ breezy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breezy nghĩa là mát mẻ. breezy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fresh and animated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breezy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Where all the breezy morning we had toiled.
Từ trong câu: breezy, morning, toil
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Master Benjamin Franklin rushed into the dialogue with a breezy exclamation, that he had seen a great picter outside of the place where the fat man was exhibitin'.
Từ trong câu: breezy, master, rush, dialog, see, great, outside, place
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had been at Breezy Brook, that beautiful summer resort which you all know, about a month: it was now July, and nothing had happened worth relating since my arrival.
Từ trong câu: breezy, beautiful, summer, resort, know, month, now, july
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of us found second-class compartments, which, after more cushions had been obtained, were very comfortable, although a little breezy.
Từ trong câu: cushion, breezy, find, second, class, compartment, obtain, comfortable
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had come to the top of the hill by now, and went on across the open, breezy downs, all starred with blue iris and wild heliotrope.
Từ trong câu: top, wild, breezy, come, hill, now, go, across
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng breezy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| breezy uplands | 25 lần |
| breezy upland | 22 lần |
| breezy downs | 26 lần |
| breezy backwoods | 11 lần |
| breezy wholesome | 33 lần |
| breezy freshness | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breezy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breezy trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ breezy hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breezy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breezy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breezy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breezy: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.