Câu tiếng Anh có từ “breezy”
76 câu thật có từ breezy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breezy nghĩa là mát mẻ. breezy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fresh and animated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breezy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The sun was shining, it was a fair day but the wind was blowing and it was breezy.
Từ trong câu: breezy, sun, shine, fair, day, wind, blow
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The day was bracing and breezy, and a clear sun looked cheerily down on island, and strait, and blue open sea.
Từ trong câu: breezy, day, clear, sun, look, down, island, strait
Hugh Miller, The Cruise of the Betsey or, A Summer Ramble Among the Fossiliferous Deposits of the Hebrides. With Rambles of a Geologist or, Ten Thousand Miles Over the Fossiliferous Deposits of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #28273. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He and I were the only occupants of the parlour: Diana was practising her music in the drawing-room, Mary was gardening—it was a very fine May day, clear, sunny, and breezy.
Từ trong câu: sunny, gardening, breezy, occupant, practice, music, draw, room
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng breezy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| breezy uplands | 25 lần |
| breezy upland | 22 lần |
| breezy downs | 26 lần |
| breezy backwoods | 11 lần |
| breezy wholesome | 33 lần |
| breezy freshness | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breezy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breezy trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ breezy hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breezy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breezy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breezy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breezy: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.