Câu tiếng Anh có từ “blindness”
151 câu thật có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blindness nghĩa là mù lòa. blindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blind or lacking sight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blindness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They are full of light, but the light to them has become only a sort of luminous mist or blindness.
Từ trong câu: blindness, full, light, become, sort, mist
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is thus that the poets who have represented Tiresias the Augur as a wise man and blind never exhibit him as bewailing his blindness.
Từ trong câu: blindness, thus, poet, represent, wise, man, blind, never
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I offer a partial explanation for the cognitive and organizational blindnesses that have brought us to this point.
Từ trong câu: organizational, partial, blindness, cognitive, offer, explanation, bring, point
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The derisive fury with which "The Excursion" was assailed upon its first appearance has long been a stock example of critical blindness, conceit, and malignity.
Từ trong câu: derisive, excursion, first, appearance, long, stock, example, critical
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blindness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wilful blindness | 60 lần |
| color blindness | 146 lần |
| judicial blindness | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindness trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blindness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindness: Câu phủ định (21 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.