Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blindness”

151 câu thật có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blindness nghĩa là mù lòa. blindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blind or lacking sight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blindness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Permanent eye damage or blindness may occur when looking directly into the sun.

    Từ trong câu: blindness, permanent, eye, damage, occur, look, directly, sun

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Beyond the Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370571 (bản sửa đổi 4478101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They may speak without looking at the countenance of their superior;-- this is called blindness.'

    Từ trong câu: blindness, speak, look, superior, call

    552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Joyfully will I welcome blindness to all else, if but these eyes may still behold him and him only.

    Từ trong câu: blindness, welcome, else, eye, still

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could do nothing, and was suffering cruelly on his own account from a painful ophthalmia which might bring on blindness if neglected.

    Anh ta không thể làm gì được và đang phải chịu đựng một cách tàn nhẫn vì căn bệnh đau nhức ở mắt có thể dẫn đến mù lòa nếu bị bỏ qua.

    Từ trong câu: blindness, nothing, suffer, cruelly, account, painful, bring, neglect

    Jules Verne, The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras. Nguồn: Project Gutenberg #22759. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On no account could she agree to a step which might afterwards cause bitter rueing to her husband for his blindness in wedding her.

    Từ trong câu: afterward, blindness, afterwards, account, agree, step, cause, bitter

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blindness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wilful blindness60 lần
color blindness146 lần
judicial blindness25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindness trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blindness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindness: Câu phủ định (21 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.