Câu tiếng Anh có từ “blindness”
131 câu thật có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blindness nghĩa là mù lòa. blindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blind or lacking sight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blindness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This was used to treat blindness, hysteria, depression, and many other disorders.
Từ trong câu: blindness, hysteria, use, treat, depression, many, disorder
«Cognitive neuropsychology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428068 (bản sửa đổi 10870079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I offer a partial explanation for the cognitive and organizational blindnesses that have brought us to this point.
Từ trong câu: organizational, partial, blindness, cognitive, offer, explanation, bring, point
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It irks them that humanity should wallow in its ignorance and blindness.
Từ trong câu: wallow, humanity, ignorance, blindness
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
T. canis can cause parasitic worm infection and rarely blindness in humans.
Từ trong câu: parasitic, not, cause, worm, infection, rarely, blindness, human
«Pooper-scooper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245932 (bản sửa đổi 10792824). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blindness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wilful blindness | 60 lần |
| color blindness | 146 lần |
| judicial blindness | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindness trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blindness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindness: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.