E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blindness”

144 câu thật có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blindness nghĩa là mù lòa. blindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blind or lacking sight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blindness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The very blindness, guilt, madness and vile degradation of a people, should be to us a sufficient voice of entreaty.

    Từ trong câu: degradation, blindness, guilt, madness, people, sufficient, voice

    Sheldon Dibble, Thoughts on Missions. Nguồn: Project Gutenberg #26062. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This means that people with poor eyesight, colour blindness or other disabilities should be able to read and understand the design.

    Từ trong câu: eyesight, blindness, mean, people, poor, color, disability, able

    «Graphic design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34185 (bản sửa đổi 10993765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Someday it should do penance for its mockery and its blindness, that had been a blasphemy against the holy spirit itself!

    Từ trong câu: someday, blindness, holy, spirit, itself

    Upton Sinclair, Love's Pilgrimage: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What ministering angel should now come forth as a light out of darkness bearing, even in her blindness, the conditions of deliverance, but Nydia.

    Từ trong câu: angel, blindness, minister, now, come, forth, light, out

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It irks them that humanity should wallow in its ignorance and blindness.

    Từ trong câu: wallow, humanity, ignorance, blindness

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blindness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wilful blindness60 lần
color blindness146 lần
judicial blindness25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindness trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blindness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindness: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.