E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blindness”

136 câu thật có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blindness nghĩa là mù lòa. blindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blind or lacking sight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blindness

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • This means that people with poor eyesight, colour blindness or other disabilities should be able to read and understand the design.

    Từ trong câu: eyesight, blindness, mean, people, poor, color, disability, able

    «Graphic design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34185 (bản sửa đổi 10993765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng blindness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wilful blindness60 lần
color blindness146 lần
judicial blindness25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindness trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blindness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindness: can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.