E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blindness”

145 câu thật có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blindness nghĩa là mù lòa. blindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blind or lacking sight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blindness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It would be fatal to simulate blindness, and they could not otherwise be overlooked.

    Từ trong câu: blindness, simulate, fatal, otherwise, overlook

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for the blindness of her former rulers, she would be the mistress of the Eastern seas.

    Từ trong câu: blindness, former, ruler, eastern, sea

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'What would have been wrong in some cases, was more of blindness--ay, and kindness--in you.

    'Điều có thể sai lầm trong một số trường hợp là sự mù quáng - phải, và lòng tốt - ở bạn.

    Từ trong câu: blindness, wrong, case, kindness

    Charlotte M. Yonge, Dynevor Terrace; Or, The Clue of Life: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must not be assumed that every one has the same sense of color, otherwise there would be no color blindness.

    Từ trong câu: blindness, assume, every, sense, color, otherwise

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the same, the unvaried blindness their action seemed to show would sometimes strike me as hard as did their ability in the water.

    Từ trong câu: blindness, sometimes, action, seem, show, strike, hard, ability

    John Hay, The run. Nguồn: Project Gutenberg #77074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blindness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wilful blindness60 lần
color blindness146 lần
judicial blindness25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindness trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ blindness hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blindness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindness: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.