Câu tiếng Anh có từ “bidding”
125 câu thật có từ bidding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bidding nghĩa là đấu thầu. bidding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative direction or instruction to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bidding
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
‘You haven’t told us what you think of La Marina,’ said Mrs Cavendish, smiling, when they were bidding each other good-night.
Từ trong câu: bidding, tell, think, mr, smile, bid, good, night
Marie Corelli, The Murder of Delicia. Nguồn: Project Gutenberg #53097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would never have left it did he then but know that in so doing he was bidding his boy farewell for ever.
Từ trong câu: bidding, never, leave, know, do, bid, boy, farewell
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when we started out he saw that we were moving for a purpose, and bidding us Godspeed, remained there to hear the result.
Từ trong câu: bidding, start, out, saw, move, purpose, bid, remain
Ulysses S. Grant, Project Gutenberg Edition of The Memoirs of Four Civil War Generals. Nguồn: Project Gutenberg #57383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I drew near, and found he was bidding a hundred pistoles for a chestnut nag.
Từ trong câu: bid, bidding, draw, near, find, hundred
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was bidding for no other than Farfrae all the while!
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Allan of Mull, the best piper in the Isles, was only waiting her bidding to strike up.'
Từ trong câu: bid, bidding, isle, best, wait, strike, up
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She felt, indeed, as if she were bidding the stars good-bye; but she was renewing a promise.
Từ trong câu: bid, bidding, feel, indeed, star, good, bye, renew
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I feel so tired,” she replied, “that I was thinking of bidding you good-night, instead of going back to the drawing-room.”
Từ trong câu: bid, instead, tire, tired, bidding, feel, reply, think
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bidding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bidding trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ bidding hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bidding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bidding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bidding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bidding: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (12 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.