Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bidding”

125 câu thật có từ bidding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bidding nghĩa là đấu thầu. bidding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative direction or instruction to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bidding

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The harmonica, which had cost me twenty-five cents, caused the liveliest bidding, and was finally knocked down to a cowboy for eighty cents.

    Từ trong câu: bidding, cost, twenty, five, cent, cause, bid, finally

    John Peele, From North Carolina to Southern California Without a Ticket and How I Did It Giving My Exciting Experiences as a "Hobo". Nguồn: Project Gutenberg #45322. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • La Mole obeyed his master's bidding, but without the least appearance of haste or fear.

    Từ trong câu: haste, bidding, mole, obey, bid, least, appearance, fear

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Allan of Mull, the best piper in the Isles, was only waiting her bidding to strike up.'

    Từ trong câu: bid, bidding, isle, best, wait, strike, up

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bidding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bidding trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ bidding hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bidding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bidding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bidding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bidding: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (12 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.