Câu tiếng Anh có từ “bidding”
125 câu thật có từ bidding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bidding nghĩa là đấu thầu. bidding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative direction or instruction to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bidding
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have told you; at your bidding, I will even turn me a monk," said Richard.
Từ trong câu: bidding, tell, bid, even, turn, monk
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This palace has been for two months at the bidding of those who knew the cardinal would return to it.
Từ trong câu: bidding, palace, month, bid, know, return
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What has happened to Mexico would assuredly happen here, if we should allow the country to Mexicanize itself at the bidding of Belmont and Co.
Từ trong câu: bid, bidding, happen, allow, country, itself
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who have been called hence, within these six months, have left us, by their legacies, their bidding to go forward with a growing work.
Từ trong câu: bid, hence, legacy, bidding, growing, call, six, month
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 05, May, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bidding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bidding trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ bidding hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bidding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bidding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bidding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bidding: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (12 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.