Câu tiếng Anh có từ “barman”
28 câu thật có từ barman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barman nghĩa là người phục vụ rượu. barman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barman
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Presently the barman made his appearance; he seemed an intelligent fellow, possessed of powers of discrimination.
Từ trong câu: barman, make, appearance, seem, intelligent, fellow, possess, power
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was about to climb the bar and corner my barman.”
Từ trong câu: barman, climb, bar, corner
Frederik Pohl, Search the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #52228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Alberto was barman: he went out continually with the glasses.
Từ trong câu: barman, go, out, continually, glass
D. H. Lawrence, Twilight in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #9497. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He drew out a pistol, and the barman rushed from behind the counter, jumped through a window, and ran.
Từ trong câu: barman, draw, out, rush, behind, counter, jump, window
George Boxall, History of the Australian Bushrangers. Nguồn: Project Gutenberg #58799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the barman vanished into the house, he turned back into the yard, with a quick glance at the powerful car.
Từ trong câu: barman, vanish, house, turn, back, yard, quick, glance
Muriel Hine, The Man with the Double Heart. Nguồn: Project Gutenberg #34709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just one week after the appearance of this pair I stood talking to the Irish barman, when I saw him start and pale.
Từ trong câu: barman, week, appearance, pair, stand, talk, saw, start
James Huneker, Unicorns. Nguồn: Project Gutenberg #39116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brett did not turn up, so about quarter to six I went down to the bar and had a Jack Rose with George the barman.
Từ trong câu: barman, turn, up, quarter, six, go, down, bar
Ernest Hemingway, The Sun Also Rises. Nguồn: Project Gutenberg #67138. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barman trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ barman hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barman: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.