Câu tiếng Anh có từ “barman”
26 câu thật có từ barman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barman nghĩa là người phục vụ rượu. barman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barman
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I knew the barman and sat on a high stool and ate salted almonds and potato chips.
Từ trong câu: barman, know, sit, high, stool, eat, salt, potato
Ernest Hemingway, A farewell to arms. Nguồn: Project Gutenberg #75201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He came regularly every morning and sometimes earned a pint of beer by assisting the barman to sweep up the sawdust or clean the windows.
Anh ta đến đây thường xuyên vào mỗi buổi sáng và đôi khi kiếm được nửa lít bia bằng cách hỗ trợ người phục vụ quầy bar quét mùn cưa hoặc lau cửa sổ.
Từ trong câu: barman, come, regularly, every, morning, sometimes, earn, pint
Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barman trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ barman hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barman: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (3 câu), Tương lai với will (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.