Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bacterial”

78 câu thật có từ bacterial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bacterial nghĩa là vi khuẩn. bacterial là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by bacteria. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bacterial

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are about as many bacterial cells as human cells in our bodies.

    Từ trong câu: bacterial, many, cell, human, body

    «Bacteria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10861 (bản sửa đổi 10941403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are, one billion bacterial cells, in one litre of, fresh water.

    Từ trong câu: bacterial, liter, billion, cell, fresh, water

    «Listen and Learn Science/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301570 (bản sửa đổi 3177898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was also an increase in laboratory research to study cellular, bacterial, and viral causes for disease.

    Từ trong câu: bacterial, increase, laboratory, research, study, cause, disease

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 52/Dr. M. Santos», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268433 (bản sửa đổi 2535475). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is no strong evidence to support that SAMPs are involved in the targeting protein to proteasome as in eukaryotic and bacterial species.

    Từ trong câu: bacterial, strong, evidence, support, involve, target, protein, species

    «Structural Biochemistry/Three Domains of Life/Archaea/SAMPylation Protein in Archaea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282727 (bản sửa đổi 4194474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is hardly a moment in our life when we are not using some of the direct or indirect products of bacterial action.

    Từ trong câu: bacterial, hardly, moment, life, use, direct, indirect, product

    H. W. Conn, The Story of Germ Life. Nguồn: Project Gutenberg #4962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although there are many kinds of operons in prokaryotes, the lac operon is the best understood and most widely used to teach bacterial gene regulation.

    Mặc dù có nhiều loại operon ở sinh vật nhân sơ, nhưng operon lac được hiểu rõ nhất và được sử dụng rộng rãi nhất để dạy điều hòa gen vi khuẩn.

    Từ trong câu: bacterial, although, many, kind, best, understand, widely, use

    «General Genetics/Gene Expression in Prokaryotes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215341 (bản sửa đổi 2670459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bacterial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bacterial infections92 lần
bacterial infection89 lần
bacterial meningitis15 lần
bacterial chromosome22 lần
bacterial ribosomes13 lần
bacterial pathogens11 lần
bacterial conjugation12 lần
bacterial genome18 lần
bacterial ribosome9 lần
bacterial genomes8 lần
bacterial cellulosomes6 lần
bacterial pneumonia12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacterial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacterial trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ bacterial hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bacterial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacterial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacterial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacterial: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.