Câu tiếng Anh có từ “bacterial”
78 câu thật có từ bacterial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bacterial nghĩa là vi khuẩn. bacterial là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by bacteria. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bacterial
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Thus, healthy nervous system function is dependent upon the bacterial balance and correct functioning.
Từ trong câu: bacterial, thus, healthy, nervous, system, function, dependent, balance
«Microbiome and Mental Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228012 (bản sửa đổi 2554922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can get a bacterial infection by many different ways such as; what you eat, what you touch, and air you breathe.
Từ trong câu: bacterial, get, infection, many, different, way, eat, touch
«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices A-C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281384 (bản sửa đổi 4549171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Frozen yogurt is a frozen product containing the same basic ingredients as ice cream, but contains live bacterial cultures.
Từ trong câu: yogurt, freeze, product, contain, basic, ingredient, ice, cream
«Frozen yogurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963526 (bản sửa đổi 10830736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bacterial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bacterial infections | 92 lần |
| bacterial infection | 89 lần |
| bacterial meningitis | 15 lần |
| bacterial chromosome | 22 lần |
| bacterial ribosomes | 13 lần |
| bacterial pathogens | 11 lần |
| bacterial conjugation | 12 lần |
| bacterial genome | 18 lần |
| bacterial ribosome | 9 lần |
| bacterial genomes | 8 lần |
| bacterial cellulosomes | 6 lần |
| bacterial pneumonia | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacterial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacterial trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ bacterial hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bacterial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacterial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacterial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacterial: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.