Câu tiếng Anh có từ “axiomatic”
78 câu thật có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axiomatic nghĩa là tiên đề. axiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: evident without proof or argument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axiomatic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was taken as axiomatic that an increasing population ought to be protected by an increasing army.
Từ trong câu: axiomatic, take, increase, population, ought, protect, army
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is axiomatic that a government which can be maintained only by the suppression of criticism should not be maintained.
Từ trong câu: axiomatic, government, maintain, criticism
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That the pupils in each should be treated with exact justice in the matter of expenditures by the state is axiomatic.
Từ trong câu: axiomatic, pupil, treat, exact, justice, matter, expenditure, state
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What superior claims the second thought has over the first or the seventy-seventh thought, that it should become axiomatic, I vow I can't see.
Điều mà cấp trên tuyên bố rằng ý nghĩ thứ hai có ý nghĩ thứ nhất hoặc thứ bảy mươi bảy, rằng nó sẽ trở thành tiên đề, tôi thề là tôi không thể nhìn thấy.
Từ trong câu: axiomatic, superior, claim, second, think, first, seventy, become
John Kendrick Bangs, The Genial Idiot: His Views and Reviews. Nguồn: Project Gutenberg #35302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Trench war customs had made it almost axiomatic that firing should cease when enemy aircraft appeared.
Từ trong câu: aircraft, axiomatic, war, custom, make, almost, fire, cease
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axiomatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axiomatic trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axiomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axiomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axiomatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axiomatic: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.