Câu tiếng Anh có từ “axiomatic”
78 câu thật có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axiomatic nghĩa là tiên đề. axiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: evident without proof or argument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axiomatic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was always accepted by us as axiomatic until we took the Philippines.
Từ trong câu: axiomatic, always, accept, until, take
James H. Blount, The American Occupation of the Philippines 1898-1912. Nguồn: Project Gutenberg #36542. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was taken as axiomatic that an increasing population ought to be protected by an increasing army.
Từ trong câu: axiomatic, take, increase, population, ought, protect, army
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The answer is given by the axiomatic approach to real numbers: they are a complete totally ordered field.
Từ trong câu: axiomatic, answer, give, approach, real, number, complete, totally
«WikiJournal of Science/Can each number be specified by a finite text?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243062 (bản sửa đổi 2790247). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axiomatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axiomatic trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axiomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axiomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axiomatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axiomatic: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.