Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axiomatic”

78 câu thật có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axiomatic nghĩa là tiên đề. axiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: evident without proof or argument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ axiomatic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was always accepted by us as axiomatic until we took the Philippines.

    Từ trong câu: axiomatic, always, accept, until, take

    James H. Blount, The American Occupation of the Philippines 1898-1912. Nguồn: Project Gutenberg #36542. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She hardly knew what she thought herself, and her notions of other people were axiomatic, based on uncritical acceptance of her mother's assumptions.

    Từ trong câu: axiomatic, hardly, know, think, herself, notion, people, base

    Gilbert Cannan, Round the Corner Being the Life and Death of Francis Christopher Folyat, Bachelor of Divinity, and Father of a Large Family. Nguồn: Project Gutenberg #52729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Colonel Henry Logan of Boulder (formerly of Illinois), made a manly and telling speech in favor of a measure which he called one of axiomatic justice.

    Từ trong câu: axiomatic, formerly, make, tell, speech, favor, measure, call

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axiomatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axiomatic trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axiomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axiomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axiomatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axiomatic: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.