Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axiomatic”

78 câu thật có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axiomatic nghĩa là tiên đề. axiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: evident without proof or argument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ axiomatic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was axiomatic that young Alexander would settle on a military career.

    Từ trong câu: axiomatic, young, settle, military, career

    Henry I. Shaw, First Offensive: The Marine Campaign for Guadalcanal. Nguồn: Project Gutenberg #48807. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This method, called the axiomatic method, became the model for how scientists and mathematicians would work for thousands of years.

    Từ trong câu: axiomatic, method, call, become, model, scientist, mathematician, work

    «Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All forms of lower or higher mathematics would have the axiomatic principle of ‘correctness’ as their basis to extend from.

    Từ trong câu: axiomatic, form, low, high, mathematics, principle, correctness, basis

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This would be to make the work subordinate to the man, and not the man to the work, and to reverse our great axiomatic rule of "principles, not men."

    Từ trong câu: axiomatic, make, work, subordinate, man, reverse, great, rule

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axiomatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axiomatic trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axiomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axiomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axiomatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axiomatic: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.