Câu tiếng Anh có từ “axiomatic”
78 câu thật có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axiomatic nghĩa là tiên đề. axiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: evident without proof or argument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axiomatic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Until now we have been following the axiomatic approach in our study of real numbers.
Từ trong câu: axiomatic, until, now, follow, approach, study, real, number
«Real Analysis/Constructing the real numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132567 (bản sửa đổi 4456988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Envisaged in this way, axiomatic geometry and the part of natural law which has been given a conventional status appear as epistemologically equivalent.
Từ trong câu: axiomatic, envisage, way, part, natural, law, give, conventional
Albert Einstein, Sidelights on Relativity. Nguồn: Project Gutenberg #7333. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has long been axiomatic, in England, that the Crown even, cannot interfere with the disinterested performance of its powers, by the judiciary.
Từ trong câu: axiomatic, long, crown, even, can, interfere, performance, power
Edward J. White, Legal antiquities. Nguồn: Project Gutenberg #75835. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The theory of the rights of property and contract which have been taken as axiomatic premises by economic science may itself fail, or at least be thrown open to question.
Từ trong câu: axiomatic, theory, right, property, contract, take, premise, economic
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axiomatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axiomatic trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ axiomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axiomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axiomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axiomatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axiomatic: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.