Câu tiếng Anh có từ “autopilot”
56 câu thật có từ autopilot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autopilot nghĩa là lái tự động. autopilot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cognitive state in which you act without self-awareness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autopilot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He checked the autopilot and sat drumming his fingers on the desk.
Từ trong câu: autopilot, check, sit, drum, finger, desk
Robertson Osborne, Action on Azura. Nguồn: Project Gutenberg #63900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He just watched things while the autopilot did all the work."
Từ trong câu: autopilot, watch, thing, work
Joseph Paul Martino, Pushbutton War. Nguồn: Project Gutenberg #24122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He snapped off the switch of the autopilot and sent the little aircar into a high, screaming climb.
Từ trong câu: autopilot, snap, off, switch, send, little, high, scream
Randall Garrett, The Alien Dies at Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #65691. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He leaped to the controls, switched off the autopilot, and broke out of orbit, going back for a return look.
Từ trong câu: autopilot, leap, control, switch, off, break, out, orbit
Robert Silverberg, Starman's Quest. Nguồn: Project Gutenberg #27444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I stared out the windows at the infinite clouds while the autopilot banked around the turbulence, and wondered when I'd see Dan next.
Từ trong câu: autopilot, stare, out, window, infinite, cloud, bank, around
Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He took the punched paper strip from the machine and fed it into the autopilot, and then said, "Now we'll go below and eat."
Từ trong câu: autopilot, take, punch, paper, strip, machine, feed, now
George O. Smith, Hellflower. Nguồn: Project Gutenberg #69762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autopilot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autopilot trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ autopilot hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autopilot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autopilot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autopilot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autopilot: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.