Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “autopilot”

56 câu thật có từ autopilot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: autopilot nghĩa là lái tự động. autopilot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cognitive state in which you act without self-awareness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ autopilot

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Because the pilots were focused on the navigation error, neither of them noticed that the autopilot had disconnected.

    Từ trong câu: autopilot, because, pilot, focus, navigation, error, neither, notice

    «Adam Air Flight 574», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447344 (bản sửa đổi 10424947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ autopilot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autopilot trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ autopilot hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ autopilot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autopilot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autopilot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autopilot: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.