E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attendee”

66 câu thật có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attendee nghĩa là người tham dự. attendee là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is present and participates in a meeting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attendee

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, it seems that attendees are either new or just "hanging out" attending their club for once.

    Từ trong câu: attendee, however, seem, either, new, hang, out, attend

    «Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Training can be conducted in small groups in which all attendees have their individual personal computers and network connections.

    Từ trong câu: attendee, train, conduct, small, group, individual, personal, computer

    «Wisdom in wiki production/Introducing a wiki for use», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273092 (bản sửa đổi 4424373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Attendees were expected to learn how to cut or climb over fences and how to avoid injury from attacks by guard dogs.

    Từ trong câu: attendee, expect, learn, cut, climb, fence, avoid, injury

    «Undercover investigation into protests planned for July's G8 summit», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13147 (bản sửa đổi 4811729). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A working adult can obtain a college education online from home without interrupting those attendees who have a busy schedule and lifestyle.

    Từ trong câu: attendee, work, adult, obtain, college, education, online, home

    «Extemporaneous Speaking/Speech Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20229 (bản sửa đổi 3671836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Split into groups, some attendees played "Fursuit Games" in front of an audience, like trying to toss a ball into a garbage can.

    Từ trong câu: attendee, split, group, play, game, front, audience, like

    «Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838496 (bản sửa đổi 4816446). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendee trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attendee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendee: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.