Câu tiếng Anh có từ “attendee”
66 câu thật có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attendee nghĩa là người tham dự. attendee là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is present and participates in a meeting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attendee
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Afterwards, conference attendees visited the OhmyNews news room, including a studio used for producing streaming video.
Từ trong câu: attendee, afterward, conference, visit, news, room, include, studio
«OhmyNews citizen reporters meet in Seoul, Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12365 (bản sửa đổi 4811372). · English Wikinews · CC BY 2.5
Due to expected high attendance, we highly encourage attendees to arrive in advance of performance start time."
Từ trong câu: attendee, due, expect, high, attendance, highly, encourage, arrive
«The Voluptuous Horror of Karen Black performs as part of Vaginal Davis' exhibit at MoMA PS1», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3026639 (bản sửa đổi 4972080). · English Wikinews · CC BY 2.5
Attendees came away from this conference, and the conferences that followed, enthusiastic about the prospect of light rail development.
Từ trong câu: attendee, come, away, conference, follow, enthusiastic, prospect, light
«Transportation Deployment Casebook/2014/US Light Rail Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305855 (bản sửa đổi 3117904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Attendees will have time to build and test their own queries with guidance, making it a practical learning experience.
Từ trong câu: attendee, time, build, test, query, guidance, make, practical
«WikiJournal of Humanities/Conference Proceedings of EduWiki Conference 2025/Beyond Basics: advanced PetScan techniques for identifying gaps and improving Wikipedia article», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324286 (bản sửa đổi 2750898). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Brown introduced the speech by telling the conference attendees that he wanted to discuss his reasons for leading the country.
Từ trong câu: attendee, brown, introduce, speech, tell, conference, want, discuss
«Gordon Brown: I can lead Britain through economic crisis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113639 (bản sửa đổi 4819039). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendee trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attendee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendee: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.