Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attendee”

66 câu thật có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attendee nghĩa là người tham dự. attendee là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is present and participates in a meeting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attendee

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I would not tie opinions expressed to the agencies of the attendees.

    Từ trong câu: attendee, tie, opinion, express, agency

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And the message was certainly not what the attendees wanted to hear.

    Từ trong câu: attendee, message, certainly, want, hear

    «WikiJournal Preprints/DARK REFLECTIONS: Rossetti’s Ecce Ancilla Domini! and Manet’s Olympia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264380 (bản sửa đổi 2707844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We do not tolerate harassment of our attendees in any form.

    Từ trong câu: attendee, tolerate, harassment, form

    «BarCamp - How to Run Your Own/BarCamp Code Of Conduct», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364892 (bản sửa đổi 3002255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most attendees at the event did not practice or wear .

    Từ trong câu: attendee, event, practice, wear

    «On the campaign trail in the USA, July 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2902986 (bản sửa đổi 4823530). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • As attendees began to gain in size, street corners and fenced off cattle-yards would not suffice any longer.

    Từ trong câu: attendee, begin, gain, size, street, corner, fence, off

    «History of Western Theatre: Greeks to Elizabethans/The Story of Greek Theatre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221224 (bản sửa đổi 4111614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendee trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attendee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendee: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.