Câu tiếng Anh có từ “attendee”
66 câu thật có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attendee nghĩa là người tham dự. attendee là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is present and participates in a meeting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attendee
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Extensive lab exercises in a multi-server virtual machine environment will help attendees put their new skills into practice.
Từ trong câu: attendee, extensive, lab, exercise, multi, server, virtual, machine
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278622 (bản sửa đổi 3109718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Attendees will have time to build and test their own queries with guidance, making it a practical learning experience.
Từ trong câu: attendee, time, build, test, query, guidance, make, practical
«WikiJournal of Humanities/Conference Proceedings of EduWiki Conference 2025/Beyond Basics: advanced PetScan techniques for identifying gaps and improving Wikipedia article», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324286 (bản sửa đổi 2750898). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Attendees will learn about how to use these tools in their own substantive work by accessing materials from these case studies made available online.
Những người tham dự sẽ tìm hiểu về cách sử dụng những công cụ này trong công việc quan trọng của họ bằng cách truy cập các tài liệu từ các nghiên cứu điển hình này được cung cấp trực tuyến.
Từ trong câu: attendee, learn, use, tool, work, access, material, case
«Helping Give Away Psychological Science/Conferences/APA2022», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285422 (bản sửa đổi 2425688). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendee trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ attendee hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attendee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendee: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.