Câu tiếng Anh có từ “armoury”
55 câu thật có từ armoury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armoury nghĩa là kho vũ khí. armoury là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armoury
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Queen had gained his pardon, and herself flew to the Armoury to bear the news; alas! too late.’
Nữ hoàng đã được anh ta ân xá và tự mình bay đến Armory để báo tin; than ôi! quá muộn.”
Từ trong câu: armoury, queen, gain, pardon, herself, fly, bear, news
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Alroy: The Prince of the Captivity. Nguồn: Project Gutenberg #20002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had already reached the threshold of the armoury, when a terrific crash shook the castle to its very base.
Từ trong câu: armoury, already, reach, threshold, terrific, crash, shake, castle
Zacharias Topelius, The king's ring. Nguồn: Project Gutenberg #58838. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then came the trumpeters, Crosbie and Forbes, who were producing strange harmonies on two pipes that they had bagged from the armoury.
Từ trong câu: armoury, come, produce, strange, harmony, pipe, bag
Alec Waugh, The Loom of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #18863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He apparently had discarded his armoury, but I was not disposed to trust much to appearances, at which our old enemy looked considerably aggrieved.
Từ trong câu: armoury, apparently, discard, dispose, trust, much, appearance, old
Alexander MacDonald, In Search of El Dorado: A Wanderer's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #41530. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
French now took in hand the Drive, the last weapon left in the British Armoury, which his colleagues in the Transvaal and the Orange River Colony had been wielding for some months.
Từ trong câu: armoury, now, take, hand, drive, last, weapon, leave
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armoury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armoury trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ armoury hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armoury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armoury gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armoury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armoury: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.