Câu tiếng Anh có từ “armoury”
55 câu thật có từ armoury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armoury nghĩa là kho vũ khí. armoury là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armoury
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The subjugation of fire has done much in giving man a new independence of nature, a mighty armoury against evil.
Từ trong câu: armoury, fire, much, give, man, new, independence, nature
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have travelled far since those days, but obstruction remains as one of the most formidable weapons in the armoury of an opposition.
Từ trong câu: armoury, travel, far, since, day, remain, formidable, weapon
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armoury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armoury trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ armoury hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armoury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armoury gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armoury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armoury: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.