Câu tiếng Anh có từ “armoury”
55 câu thật có từ armoury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armoury nghĩa là kho vũ khí. armoury là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armoury
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"There is the armoury," thought Inez; "the door is strong, and the lock is good.
Từ trong câu: armoury, think, door, strong, lock, good
A. L. O. E., The Spanish Cavalier: A Story of Seville. Nguồn: Project Gutenberg #35705. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the armoury there were about thirty sick beds, but only two sisters in attendance.
Từ trong câu: armoury, thirty, sick, bed, sister, attendance
Zacharias Topelius, The king's ring. Nguồn: Project Gutenberg #58838. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only a little ammunition was captured and there was little else of value in the armoury.
Từ trong câu: armoury, little, capture, else, value
Paul Emil von Lettow-Vorbeck, My Reminiscences of East Africa. Nguồn: Project Gutenberg #51746. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was another weapon in his armoury, stronger than precipices, more trustworthy than the shifting humour of a crowd.
Từ trong câu: armoury, another, weapon, strong, trustworthy, shift, humor, crowd
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a royal magazine of arms; for the soldier returns his arms to the armoury, and the horse and elephant to the stables.
Từ trong câu: soldier, horse, stable, elephant, royal, magazine, arm, armoury
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armoury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armoury trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ armoury hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armoury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armoury gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armoury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armoury: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.