Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “armoury”

55 câu thật có từ armoury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: armoury nghĩa là kho vũ khí. armoury là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ armoury

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He heard the preliminary click of the armoury clock, indicating five minutes' grace before the hour struck.

    Từ trong câu: armoury, hear, preliminary, click, clock, indicate, five, minute

    Robert W. Chambers, The Business of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Armouries, Drill Sheds, Military Clothing, and Munitions of War, and Lands set apart for general Public Purposes.

    Từ trong câu: armoury, drill, shed, military, clothing, war, land, set

    Anonymous, The British North America Act, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #5984. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first room was an armoury, hung all about with the weapons of various countries, and looking forth on the front terrace.

    Từ trong câu: armoury, first, room, hang, weapon, various, country, look

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07. Nguồn: Project Gutenberg #30807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ armoury

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armoury trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ armoury hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ armoury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armoury gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armoury?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armoury: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.