E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “architectural”

139 câu thật có từ architectural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: architectural nghĩa là kiến trúc. architectural là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to the art and science of architecture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ architectural

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng architectural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
architectural styles47 lần
architectural pretensions52 lần
pretensions to architectural34 lần
architectural ornamentation12 lần
architectural ornaments41 lần
architectural drawings25 lần
architectural monuments22 lần
architectural antiquities14 lần
architectural embellishment9 lần
architectural decorations16 lần
architectural decoration15 lần
architectural grandeur29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ architectural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ architectural trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ architectural hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ architectural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ architectural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ architectural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ architectural: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.