Câu tiếng Anh có từ “applicant”
132 câu thật có từ applicant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: applicant nghĩa là người nộp đơn. applicant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ applicant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Location, economic conditions, and the number of applicants can drastically change what constitutes competitive pay.
Từ trong câu: applicant, drastically, location, economic, condition, number, change, constitute
«The Future of Leadership/Pay Equity in a Job-Seeker's Market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452503 (bản sửa đổi 4375601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These amounts can be waived if the applicant already has arranged employment.
Từ trong câu: applicant, waive, amount, already, arrange, employment
«Immigrating to Canada/Skilled Worker Class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44639 (bản sửa đổi 4383741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The trouble with transcendent parameters is that there is nothing much an applicant or a candidate can do about them.
Từ trong câu: applicant, parameter, trouble, nothing, much, candidate
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The monks became aristocratic and mercenary, refusing to receive applicants who could not pay a considerable sum of money.
Từ trong câu: mercenary, applicant, monk, become, refuse, receive, pay, considerable
Oliver J. Thatcher, A Source Book for Mediæval History Selected Documents illustrating the History of Europe in the Middle Age. Nguồn: Project Gutenberg #42707. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The monks regarded this strange half-naked applicant with much suspicion, and one can hardly blame them.
Từ trong câu: monk, naked, applicant, regard, strange, half, much, suspicion
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He cannot comprehend why another applicant who plainly is not so well qualified should be chosen.
Từ trong câu: qualified, can, another, applicant, well, choose
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng applicant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| applicant for admission | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ applicant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applicant trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ applicant hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ applicant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applicant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applicant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applicant: Câu phủ định (19 câu), must và have to (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.