Câu tiếng Anh có từ “applicant”
128 câu thật có từ applicant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: applicant nghĩa là người nộp đơn. applicant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ applicant
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The trouble with transcendent parameters is that there is nothing much an applicant or a candidate can do about them.
Từ trong câu: applicant, parameter, trouble, nothing, much, candidate
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng applicant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| applicant for admission | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ applicant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applicant trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ applicant hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ applicant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applicant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applicant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applicant: Câu phủ định (19 câu), must và have to (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.