Câu tiếng Anh có từ “applicant”
132 câu thật có từ applicant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: applicant nghĩa là người nộp đơn. applicant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ applicant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Applicants whose condition has passed the review shall be granted the permanent residence.
Từ trong câu: applicant, condition, pass, review, grant, permanent, residence
«Annotated Republic of China Laws/Immigration Act/Article 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379841 (bản sửa đổi 3176214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, the abandonment hearings to which applicants have a right under s.
Từ trong câu: applicant, addition, hear, right, be
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 59 - Withdrawal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412658 (bản sửa đổi 4441704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Applicants for money orders should always use the printed application forms, in which they should fill up the particulars of the order required.
Từ trong câu: applicant, money, order, always, use, print, application, form
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A strategy may be required to accommodate applicants whose first degree is not computing.
Từ trong câu: accommodate, applicant, strategy, require, first, degree, compute
«ITTE Computing/Delivering High Quality Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293527 (bản sửa đổi 3580081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng applicant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| applicant for admission | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ applicant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applicant trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ applicant hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ applicant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applicant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applicant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applicant: Câu phủ định (19 câu), must và have to (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.