Câu tiếng Anh có từ “applicant”
130 câu thật có từ applicant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: applicant nghĩa là người nộp đơn. applicant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ applicant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Acceptance in a school or university should not depend on the applicants gender.
Từ trong câu: applicant, acceptance, school, university, depend, gender
«Comparative law and justice/Scotland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91681 (bản sửa đổi 2572744). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Credit managers should analyze the business cycle of credit applicants.
Từ trong câu: applicant, credit, manager, analyze, business, cycle
«Effects of Late or Non-payments/The 5 "C's" (Domestic and International)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42398 (bản sửa đổi 2139122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Applicants for money orders should always use the printed application forms, in which they should fill up the particulars of the order required.
Từ trong câu: applicant, money, order, always, use, print, application, form
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He cannot comprehend why another applicant who plainly is not so well qualified should be chosen.
Từ trong câu: qualified, can, another, applicant, well, choose
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng applicant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| applicant for admission | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ applicant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applicant trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ applicant hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ applicant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applicant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applicant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applicant: Câu phủ định (19 câu), must và have to (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.