Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anyway”

348 câu thật có từ anyway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anyway nghĩa là dù sao đi nữa. anyway là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate that a statement explains or supports a previous statement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anyway

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Is it anyway credible that, in essentials, a remarkable likeness subsists between the educational conceptions of our two geniuses?

    Từ trong câu: anyway, educational, subsist, conception, genius, credible, remarkable, likeness

    Thomas Mann, Three essays. Nguồn: Project Gutenberg #76837. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anyways, let us begin with the "contrived relationship".

    Từ trong câu: contrive, anyway, let, begin, relationship

    «Real Analysis/Limits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28486 (bản sửa đổi 4583930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She moved to Chicago anyway, knowing about the improvisational comedy group, The Second City.

    Từ trong câu: improvisational, move, anyway, know, comedy, group, second, city

    «Tina Fey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69421 (bản sửa đổi 11009204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What's a sterility-suit, anyway, but a special breed of space suit?

    Từ trong câu: sterility, suit, anyway, special, breed, space

    Allen Kim Lang, World in a Bottle. Nguồn: Project Gutenberg #51824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was back, anyway, handsome, and nonchalant, and unprincipled as ever.

    Dù sao thì anh ta cũng đã trở lại, đẹp trai, thờ ơ và vô kỷ luật hơn bao giờ hết.

    Từ trong câu: nonchalant, back, anyway, handsome, ever

    May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But you may want to add artifacts anyways.

    Từ trong câu: artifact, want, add, anyway

    «Paint.NET/Lightsaber», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117217 (bản sửa đổi 1944259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was likely only her way of vamping a man, anyway, and a mighty tantalizing one at that.

    Từ trong câu: tantalize, likely, way, man, anyway, mighty

    Grace Livingston Hill, The City of Fire. Nguồn: Project Gutenberg #7008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anyway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anyway trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ anyway hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anyway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anyway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc A2 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anyway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anyway: Câu phủ định (80 câu), Quá khứ đơn (67 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.