Câu tiếng Anh có từ “antibiotic”
87 câu thật có từ antibiotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antibiotic nghĩa là kháng sinh. antibiotic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to antibiotic drugs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antibiotic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Identifying the agent may aid in choosing the correct antibiotic and addressing particular risk factors.
Từ trong câu: antibiotic, identify, agent, aid, choose, correct, address, particular
«A-level Applied Science/The Role of the Pathology Service/Haematology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94090 (bản sửa đổi 3262675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If people need Madame Bovary or The New York Times or a new kind of antibiotic, surely the market will provide it?
Từ trong câu: antibiotic, people, need, madame, new, time, kind, surely
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And our family doctor said the only way to save her--she was getting really sick from antibiotics and penicillin--is to change the climate.
Từ trong câu: antibiotic, penicillin, family, doctor, way, save, get, really
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Antibiotics are used for their anti-inflammatory properties rather than their ability to kill micro-organisms.
Từ trong câu: inflammatory, antibiotic, use, anti, property, rather, ability, kill
«Rosacea/Treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58358 (bản sửa đổi 1853220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"The vet has checked them all and given them some antibiotics yesterday, last thing before dark," he had told the Australian national broadcaster.
Ông nói với đài truyền hình quốc gia Úc: “Bác sĩ thú y đã kiểm tra tất cả và cho họ uống thuốc kháng sinh ngày hôm qua, điều cuối cùng trước khi trời tối”.
Từ trong câu: vet, antibiotic, broadcaster, check, give, yesterday, last, thing
«13 pilot whales returning to sea, off Western Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7290 (bản sửa đổi 4812240). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng antibiotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prophylactic antibiotic | 46 lần |
| lactam antibiotic | 21 lần |
| antibiotic resistant | 35 lần |
| antibiotic prophylaxis | 16 lần |
| antibiotic penicillin | 12 lần |
| preventive antibiotic | 16 lần |
| resistant to antibiotic | 17 lần |
| intravenous antibiotic | 8 lần |
| spectrum antibiotic | 23 lần |
| overuse of antibiotic | 7 lần |
| antibiotic resistance | 127 lần |
| oral antibiotic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antibiotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antibiotic trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ antibiotic hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antibiotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antibiotic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antibiotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antibiotic: Hiện tại hoàn thành (13 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.