Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antibiotic”

87 câu thật có từ antibiotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antibiotic nghĩa là kháng sinh. antibiotic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to antibiotic drugs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antibiotic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Many common antibiotics such as penicillin that target cell walls do not affect mycoplasma.

    Từ trong câu: antibiotic, penicillin, many, common, target, cell, wall, affect

    «Mycoplasma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391109 (bản sửa đổi 9591808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But remember the passage does not mention using the antibiotic and sugar together.

    Từ trong câu: antibiotic, remember, passage, mention, use, sugar, together

    «Past LSAT Explained/PrepTest 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133235 (bản sửa đổi 4491027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Additionally, some patients do not respond to antibiotic treatment.

    Từ trong câu: antibiotic, additionally, patient, respond, treatment

    «Exercise as it relates to Disease/Resistance Training is Safe and Improves Well-being in Patients with Chronic Lyme Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389437 (bản sửa đổi 3305297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Antibiotics are usually not needed for healthy people.

    Từ trong câu: antibiotic, usually, need, healthy, people

    «Abscess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=479332 (bản sửa đổi 10622758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a result, stronger and more expensive new antibiotics must be created to fight infection, which is not an easy task.

    Từ trong câu: antibiotic, result, strong, expensive, new, create, fight, infection

    «Fundamentals of Human Nutrition/Nutrition and Bioactive Compounds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365327 (bản sửa đổi 4351865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng antibiotic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prophylactic antibiotic46 lần
lactam antibiotic21 lần
antibiotic resistant35 lần
antibiotic prophylaxis16 lần
antibiotic penicillin12 lần
preventive antibiotic16 lần
resistant to antibiotic17 lần
intravenous antibiotic8 lần
spectrum antibiotic23 lần
overuse of antibiotic7 lần
antibiotic resistance127 lần
oral antibiotic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antibiotic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antibiotic trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ antibiotic hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antibiotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antibiotic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antibiotic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antibiotic: Hiện tại hoàn thành (13 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.