Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antibiotic”

87 câu thật có từ antibiotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antibiotic nghĩa là kháng sinh. antibiotic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to antibiotic drugs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antibiotic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some of these owners have received antibiotic cures, because this powder might be .

    Từ trong câu: antibiotic, owner, receive, cure, because, powder

    «Possible Anthrax scare in Norway», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41281 (bản sửa đổi 4824371). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Identifying the agent may aid in choosing the correct antibiotic and addressing particular risk factors.

    Từ trong câu: antibiotic, identify, agent, aid, choose, correct, address, particular

    «A-level Applied Science/The Role of the Pathology Service/Haematology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94090 (bản sửa đổi 3262675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Antibiotics may be necessary to clear the infection.

    Từ trong câu: antibiotic, necessary, clear, infection

    «Human Physiology/Pregnancy and birth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87291 (bản sửa đổi 4604502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because students have the potential to contract foodborne pathogens that may be antibiotic resistant cause potentially fatal illnesses, it is of interest to my audience.

    Từ trong câu: potentially, antibiotic, resistant, because, student, potential, contract, cause

    «Tarheel Health Portal/Phage Therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192948 (bản sửa đổi 2175289). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng antibiotic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prophylactic antibiotic46 lần
lactam antibiotic21 lần
antibiotic resistant35 lần
antibiotic prophylaxis16 lần
antibiotic penicillin12 lần
preventive antibiotic16 lần
resistant to antibiotic17 lần
intravenous antibiotic8 lần
spectrum antibiotic23 lần
overuse of antibiotic7 lần
antibiotic resistance127 lần
oral antibiotic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antibiotic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antibiotic trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ antibiotic hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antibiotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antibiotic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antibiotic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antibiotic: Hiện tại hoàn thành (13 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.