Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “annex”

122 câu thật có từ annex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: annex nghĩa là phụ lục. annex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an addition that extends a main building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ annex

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Many of the lands that they annexed had never been under the empire's rule.

    Từ trong câu: annex, many, land, never, rule

    «Ethiopia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10484 (bản sửa đổi 10945592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They had annexed Texas, and made another slave State of that Territory.

    Từ trong câu: annex, make, another, slave, state, territory

    James Freeman Clarke, Nineteenth Century Questions. Nguồn: Project Gutenberg #44628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But until the Eighteenth Century it had been part of Ruritania, and on the principle of Historic Right it was annexed.

    Từ trong câu: annex, until, century, part, principle, historic, right

    Walter Lippmann, Public opinion. Nguồn: Project Gutenberg #6456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had already added much to my knowledge of negro types, but here I annexed, as it were, new kingdoms of physiognomy.

    Từ trong câu: annex, already, add, much, knowledge, type, new, kingdom

    George Edward Woodberry, North Africa and the desert. Nguồn: Project Gutenberg #70171. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Peggy had awakened excitedly with the expectation of working on stage, only to find that the company would be at the annex all day.

    Từ trong câu: annex, excitedly, expectation, work, stage, find, company, day

    Virginia Hughes, Peggy Goes Straw Hat. Nguồn: Project Gutenberg #55826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His kingdom was then annexed just as if it had been conquered.

    Từ trong câu: conquer, kingdom, annex

    «Boudica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37793 (bản sửa đổi 10979931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng annex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
annex woodcut47 lần
hereunto annex30 lần
hereto annex21 lần
inseparably annex16 lần
annex diagram29 lần
lockwin annex13 lần
annex the transvaal14 lần
annex engraving18 lần
annex illustration64 lần
thereunto annex10 lần
annex texas33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ annex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annex trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ annex hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ annex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annex gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.